Bảng báo giá ống thép mạ kẽm SeAH, giá thép ống mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm SeAH – Với bề dày kinh nghiệm hơn 50 trong việc sản xuất ống thép mạ kẽm SeAH. Quy trình sản xuất ra ống thép luôn được theo dõi một cách tỉ mỉ bởi những chuyên gia hàng đầu.

 

Bảng báo giá thép mạ kẽm – Công ty Thép Bảo Tín 

Chuyên phân phối ống thép mạ kẽm SeAH, bao gồm các loại ống thép từ ống thép đúc, thép mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình…

 

 

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm mới nhất, tham khảo:

Đường kính ngoài Chiều dày Đơn giá Đơn giá
/Outside diameter U.W
DN mm WT (kg/m) Đồng/kg Đồng/mét
DN15 F21,2 1,6 0,773 25,1 19,402
F21,2 1,9 0,914 24,3 22,21
F21,2 2,1 0,989 23,3 23,044
F21,2 2,3 1,11 23,4 27,314
F21,2 2,6 1,21 23,4 28,314
DN20 F 26,65 1.6 0.988 25,1 24,799
F 26,65 1.9 1.16 24,3 28,188
F 26,65 2.1 1.284 23,3 29,917
F 26,65 2.3 1.381 23,3 32,177
F 26,65 2.6 1.56 23,4 36,504
DN25 F 33,5 1.6 1.259 25,1 31,601
F 33,5 1.9 1.481 24,2 35,84
F 33,5 2.1 1.626 23,2 37,723
F 33,5 2.3 1.787 23,2 41,458
F 33,5 2.6 1.981 23,2 45,959
F 33,8 3.2 2.41 23,3 56,153
DN32 F42,2 1.6 1.602 25,1 40,21
F42,2 1.9 1.888 24,1 45,501
F42,2 2.1 2.077 23,1 47,979
F42,2 2.3 2.26 23,1 52,206
F42,2 2.6 2.539 23,1 58,651
F42,2 2.9 2.811 23,1 64,934
F42,2 3.2 3.1 23,2 71,92
DN40 F 48,1 1.6 1.835 25,1 46,059
F 48,1 1.9 2.165 24,1 52,177
F 48,1 2.1 2.382 23,1 55,024
F 48,1 2.3 2.598 23,1 60,014
F 48,1 2.5 2.83 23,1 65,373
F 48,1 2.6 2.92 23,1 66,521
F 48,1 2.7 3.09 23,1 70,512
F 48,1 2.9 3.232 23,1 74,659
F 48,1 3.2 3.57 23,2 82,824
F 48,1 3.6 3.951 23,1 91,268
DN50 F 59,9 1.9 2.718 24 65,232
F 59,9 2.1 2.993 23 68,839
F 59,9 2.3 3.267 23 75,141
F 59,9 2.6 3.693 23 84,939
F 59,9 2.7 3.87 23 88,212
F 59,9 2.9 4.076 23 93,748
F 59,9 3.2 4.474 23 102,902
F 60,3 3.6 5.03 23,1 116,193
F 60,3 4 5.514 23 126,822
DN65 F 75,6 2.1 3.806 23,2 88,299
F 75,6 2.3 4.157 23,2 96,442
F 75,6 2.5 4.507 23,2 104,562
F 75,6 2.6 4.854 23,2 112,613
F 75,6 2.7 5.228 23 120,244
F 75,6 2.9 5.713 23 131,399
F 75,6 3.2 6.43 23,1 148,533
F 75,6 3.6 7.063 23 162,449
F 75,6 4 7.395 23 162,449
DN80 F 88,3 2.1 7.395 23 162,449
F 88,3 2.3 7.395 23 162,449
F 88,3 2.5 7.395 23 162,449
F 88,3 2.6 7.395 23 162,449
F 88,3 2.7 7.395 23 162,449
F 88,3 2.9 7.395 23 162,449
F 88,3 3.2 7.395 23 162,449
F 88,3 3.6 7.395 23 162,449
F 88,3 4 7.395 23 162,449
F 88,3 4.5 7.395 23 162,449
DN100 F 113.5 2.5 7,71 23 104,562
F 113.5 2.7 7,71 23 112,613
F 113.5 2.9 7,71 23 120,244
F 113.5 3.0 7,71 23 131,399
F 113.5 3.2 7,71 23 148,533
F 113.5 3.6 7,71 23 162,449
F 113.5 4.0 7,71 23 162,449
F 113.5 4.5 7,71 23 162,449
F 113.5 5.0 7,71 23 162,449
DN125 F 141.3 3.96 7,71 23 162,449
F 141.3 4.78 7,71 23 162,449
F 141.3 5.16 7,71 23 162,449
F 141.3 5.56 7,71 23 162,449
F 141.3 6.35 7,71 23 162,449
DN150 F 168,3 3,96 7,71 23 162,449
F 168,3 4.78 7,71 23 162,449
F 168,3 5.16 7,71 23 162,449
F 168,3 5.56 7,71 23 162,449
F 168,3 6.35 7,71 23 162,449
DN200 F 219,1 3,96 7,71 23 162,449
F 219,1 4.78 7,71 23 162,449
F 219,1 5.16 7,71 23 162,449
F 219,1 5.56 7,71 23 162,449
F 219,1 6.35 7,71 23 162,449

 

 

 

 

Bảng báo giá thép mạ kẽm, ống thép đen

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT(Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT(Đ / Kg)
1 Ống đen D12.7 x 1.0 6 1.73 12,682 21,94 13,95
2 Ống đen D12.7 x 1.1 6 1.89 13,182 24,914 14,5
3 Ống đen D12.7 x 1.2 6 2.04 12,682 25,871 13,95
4 Ống đen D15.9 x 1.0 6 2.2 12,682 27,9 13,95
5 Ống đen D15.9 x 1.1 6 2.41 12,682 30,563 13,95
6 Ống đen D15.9 x 1.2 6 2.61 12,682 33,1 13,95
7 Ống đen D15.9 x 1.4 6 3 12,682 38,045 13,95
8 Ống đen D15.9 x 1.5 6 3.2 12,045 38,545 13,25
9 Ống đen D15.9 x 1.8 6 3.76 12,045 45,291 13,25
10 Ống đen D21.2 x 1.0 6 2.99 12,682 37,919 13,95
11 Ống đen D21.2 x 1.1 6 3.27 12,682 41,47 13,95
12 Ống đen D21.2 x 1.2 6 3.55 12,682 45,02 13,95
13 Ống đen D21.2 x 1.4 6 4.1 12,682 51,995 13,95
14 Ống đen D21.2 x 1.5 6 4.37 12,045 52,639 13,25
15 Ống đen D21.2 x 1.8 6 5.17 12,045 62,275 13,25
16 Ống đen D21.2 x 2.0 6 5.68 11,818 67,127 13
17 Ống đen D21.2 x 2.3 6 6.43 11,818 75,991 13
18 Ống đen D21.2 x 2.5 6 6.92 11,818 81,782 13
19 Ống đen D26.65 x 1.0 6 3.8 12,682 48,191 13,95
20 Ống đen D26.65 x 1.1 6 4.16 12,682 52,756 13,95
21 Ống đen D26.65 x 1.2 6 4.52 12,682 57,322 13,95
22 Ống đen D26.65 x 1.4 6 5.23 12,682 66,326 13,95
23 Ống đen D26.65 x 1.5 6 5.58 12,045 67,214 13,25
24 Ống đen D26.65 x 1.8 6 6.62 12,045 79,741 13,25
25 Ống đen D26.65 x 2.0 6 7.29 11,818 86,155 13
26 Ống đen D26.65 x 2.3 6 8.29 11,818 97,973 13
27 Ống đen D26.65 x 2.5 6 8.93 11,818 105,536 13
28 Ống đen D33.5 x 1.0 6 4.81 12,682 61 13,95
29 Ống đen D33.5 x 1.1 6 5.27 12,682 66,833 13,95
30 Ống đen D33.5 x 1.2 6 5.74 12,682 72,794 13,95
31 Ống đen D33.5 x 1.4 6 6.65 12,682 84,334 13,95
32 Ống đen D33.5 x 1.5 6 7.1 12,045 85,523 13,25
33 Ống đen D33.5 x 1.8 6 8.44 12,045 101,664 13,25
34 Ống đen D33.5 x 2.0 6 9.32 11,818 110,145 13
35 Ống đen D33.5 x 2.3 6 10.62 11,818 125,509 13
36 Ống đen D33.5 x 2.5 6 11.47 11,818 135,555 13
37 Ống đen D33.5 x 2.8 6 12.72 11,818 150,327 13
38 Ống đen D33.5 x 3.0 6 13.54 11,818 160,018 13
39 Ống đen D33.5 x 3.2 6 14.35 11,818 169,591 13
40 Ống đen D38.1 x 1.0 6 5.49 12,682 69,623 13,95
41 Ống đen D38.1 x 1.1 6 6.02 12,682 76,345 13,95
42 Ống đen D38.1 x 1.2 6 6.55 12,682 83,066 13,95
43 Ống đen D38.1 x 1.4 6 7.6 12,682 96,382 13,95
44 Ống đen D38.1 x 1.5 6 8.12 12,045 97,809 13,25
45 Ống đen D38.1 x 1.8 6 9.67 12,045 116,48 13,25
46 Ống đen D38.1 x 2.0 6 10.68 11,818 126,218 13
47 Ống đen D38.1 x 2.3 6 12.18 11,818 143,945 13
48 Ống đen D38.1 x 2.5 6 13.17 11,818 155,645 13
49 Ống đen D38.1 x 2.8 6 14.63 11,818 172,9 13
50 Ống đen D38.1 x 3.0 6 15.58 11,818 184,127 13
51 Ống đen D38.1 x 3.2 6 16.53 11,818 195,355 13
52 Ống đen D42.2 x 1.1 6 6.69 12,682 84,841 13,95
53 Ống đen D42.2 x 1.2 6 7.28 12,682 92,324 13,95
54 Ống đen D42.2 x 1.4 6 8.45 12,682 107,161 13,95
55 Ống đen D42.2 x 1.5 6 9.03 12,045 108,77 13,25
56 Ống đen D42.2 x 1.8 6 10.76 12,045 129,609 13,25
57 Ống đen D42.2 x 2.0 6 11.9 11,818 140,636 13
58 Ống đen D42.2 x 2.3 6 13.58 11,818 160,491 13
59 Ống đen D42.2 x 2.5 6 14.69 11,818 173,609 13
60 Ống đen D42.2 x 2.8 6 16.32 11,818 192,873 13
61 Ống đen D42.2 x 3.0 6 17.4 11,818 205,636 13
62 Ống đen D42.2 x 3.2 6 18.47 11,818 218,282 13
63 Ống đen D48.1 x 1.2 6 8.33 12,682 105,64 13,95
64 Ống đen D48.1 x 1.4 6 9.67 12,682 122,633 13,95
65 Ống đen D48.1 x 1.5 6 10.34 12,045 124,55 13,25
66 Ống đen D48.1 x 1.8 6 12.33 12,045 148,52 13,25
67 Ống đen D48.1 x 2.0 6 13.64 11,818 161,2 13
68 Ống đen D48.1 x 2.3 6 15.59 11,818 184,245 13
69 Ống đen D48.1 x 2.5 6 16.87 11,818 199,373 13
70 Ống đen D48.1 x 2.8 6 18.77 11,818 221,827 13
71 Ống đen D48.1 x 3.0 6 20.02 11,818 236,6 13
72 Ống đen D48.1 x 3.2 6 21.26 11,818 251,255 13
73 Ống đen D59.9 x 1.4 6 12.12 12,682 153,704 13,95
74 Ống đen D59.9 x 1.5 6 12.96 12,045 156,109 13,25
75 Ống đen D59.9 x 1.8 6 15.47 12,045 186,343 13,25
76 Ống đen D59.9 x 2.0 6 17.13 11,818 202,445 13
77 Ống đen D59.9 x 2.3 6 19.6 11,818 231,636 13
78 Ống đen D59.9 x 2.5 6 21.23 11,818 250,9 13
79 Ống đen D59.9 x 2.8 6 23.66 11,818 279,618 13
80 Ống đen D59.9 x 3.0 6 25.26 11,818 298,527 13
81 Ống đen D59.9 x 3.2 6 26.85 11,818 317,318 13
82 Ống đen D75.6 x 1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,25
83 Ống đen D75.6 x 1.8 6 49.66 12,045 598,177 13,25
84 Ống đen D75.6 x 2.0 6 21.78 11,818 257,4 13
85 Ống đen D75.6 x 2.3 6 24.95 11,818 294,864 13
86 Ống đen D75.6 x 2.5 6 27.04 11,818 319,564 13
87 Ống đen D75.6 x 2.8 6 30.16 11,818 356,436 13
88 Ống đen D75.6 x 3.0 6 32.23 11,818 380,9 13
89 Ống đen D75.6 x 3.2 6 34.28 11,818 405,127 13
90 Ống đen D88.3 x 1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,25
91 Ống đen D88.3 x 1.8 6 23.04 12,045 277,527 13,25
92 Ống đen D88.3 x 2.0 6 25.54 11,818 301,836 13
93 Ống đen D88.3 x 2.3 6 29.27 11,818 345,918 13
94 Ống đen D88.3 x 2.5 6 31.74 11,818 375,109 13
95 Ống đen D88.3 x 2.8 6 35.42 11,818 418,6 13
96 Ống đen D88.3 x 3.0 6 37.87 11,818 447,555 13
97 Ống đen D88.3 x 3.2 6 40.3 11,818 476,273 13
98 Ống đen D108.0 x 1.8 6 28.29 12,045 340,766 13,25
99 Ống đen D108.0 x 2.0 6 31.37 11,818 370,736 13
100 Ống đen D108.0 x 2.3 6 35.97 11,818 425,1 13
101 Ống đen D108.0 x 2.5 6 39.03 11,818 461,264 13
102 Ống đen D108.0 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13
103 Ống đen D108.0 x 3.0 6 46.61 11,818 550,845 13
104 Ống đen D108.0 x 3.2 6 49.62 11,818 586,418 13
105 Ống đen D113.5 x 1.8 6 29.75 12,045 358,352 13,25
106 Ống đen D113.5 x 2.0 6 33 11,818 390 13
107 Ống đen D113.5 x 2.3 6 37.84 11,818 447,2 13
108 Ống đen D113.5 x 2.5 6 41.06 11,818 485,255 13
109 Ống đen D113.5 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13
110 Ống đen D113.5 x 3.0 6 49.05 11,818 579,682 13
111 Ống đen D113.5 x 3.2 6 52.23 11,818 617,264 13
119 Ống đen D113.5 x 4.0 14 64.81 11,818 765,936 13
112 Ống đen D126.8 x 1.8 6 33.29 12,045 400,993 13,25
113 Ống đen D126.8 x 2.0 6 36.93 11,818 436,445 13
114 Ống đen D126.8 x 2.3 6 42.37 11,818 500,736 13
115 Ống đen D126.8 x 2.5 6 45.98 11,818 543,4 13
116 Ống đen D126.8 x 2.8 6 54.37 11,818 642,555 13
117 Ống đen D126.8 x 3.0 6 54.96 11,818 649,527 13
118 Ống đen D126.8 x 3.2 6 58.52 11,818 691,6 13

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm, ống thép đen

Các bước tiến hành đặt hàng ti Thép Bo Tín:

Bước 1: Quý khách hàng liên hệ với chúng tôi qua Email hoặc qua điện thoại là cách nhanh nhất. Bộ phận kinh doanh từ chúng tôi sẽ hỗ trợ báo giá và tiêu chuẩn quy cách ống thép mạ kẽm, mọi thông tin về nhu cầu của khách hàng.

Bước 2: Hai bên thống nhất thương lượng về giá cả , vận chuyển, giao nhận gián tiếp hoặc quý khách hàng đến trực tiếp tại cửa hàng chúng tôi để thỏa thuận trực tiếp.

Bước 3: Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến công trường hoặc nơi nhận hàng.

Bước 4: Khách hàng kiểm kê hàng hóa và thanh toán như trong hợp đồng.

Công ty Thép Bo Tín đã có h thng cu hàng và nhân công nên quý khách yên tâm không phi tiêu tn nhân công khi mua hàng ti chúng tôi !

 

————————————————–

Mọi liên hệ góp ý về sản phẩm, cách phục vụ quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin.

Công ty TNHH Thép Bo Tín.

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Tổng đài: 0932 059 176
Email: kinhdoanh@thepbaotin.com
Website: ongthepseah.com

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *