Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất hôm nay 09/06

Hôm nay, Thép Bảo Tín xin gửi đến quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm cập nhật mới nhất theo từng quy cách. Giá được điều chỉnh liên tục mỗi ngày theo thị trường thép trong nước và biến động giá thép Trung Quốc – nơi ảnh hưởng mạnh đến giá thép toàn cầu.

  • Báo giá trực tiếp từ kho
  • Hàng sẵn số lượng lớn
  • CO/CQ đầy đủ – giao nhanh toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
bảng giá ống thép mạ kẽm
Ống thép mạ kẽm tại kho Thép Bảo Tín

Quy cách – Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất hôm nay 09/06

Để giúp bạn dễ dàng tham khảo và so sánh, Thép Bảo Tín gửi đến bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất kèm theo đầy đủ quy cách – trọng lượng – đơn giá – thành tiền/cây cho từng kích thước:

  • Đơn giá trong bảng là giá tham khảo tại kho, áp dụng cho từng thời điểm.
  • Giá thực tế có thể tăng/giảm theo thị trường thép và số lượng đặt hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ báo giá nhanh theo quy cách, độ dày, tiêu chuẩn mà bạn đang cần.
  • Nhận báo giá chiết khấu cho dự án, công trình, đại lý phân phối.

Bảng giá ống thép mạ kẽm (loại phổ thông)

Dãy sản phẩm bao gồm các quy cách từ D12.7 đến D126.8, độ dày từ 1.0 – 3.2 mm. Ống được sản xuất từ thép chất lượng cao, phủ kẽm chống gỉ theo công nghệ tiêu chuẩn.

ống thép mạ kẽm (loại phổ thông)
ống thép mạ kẽm (loại phổ thông)

Bảng giá ống thép mạ kẽm
Quy cách (OD x WT) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống D12.7 x 1.0 1.73 16,900 29,756
Ống D12.7 x 1.1 1.89 16,900 32,508
Ống D12.7 x 1.2 2.04 16,900 35,088
Ống D15.9 x 1.0 2.20 16,900 37,840
Ống D15.9 x 1.1 2.41 16,900 41,452
Ống D15.9 x 1.2 2.61 16,900 44,892
Ống D15.9 x 1.4 3.00 16,900 51,600
Ống D15.9 x 1.5 3.20 16,900 55,040
Ống D15.9 x 1.8 3.76 16,900 64,672
Ống D21.2 x 1.0 2.99 16,900 51,428
Ống D21.2 x 1.1 3.27 16,900 56,244
Ống D21.2 x 1.2 3.55 16,900 61,060
Ống D21.2 x 1.4 4.10 16,900 70,520
Ống D21.2 x 1.5 4.37 16,900 75,164
Ống D21.2 x 1.8 5.17 16,900 88,924
Ống D21.2 x 2.0 5.68 16,900 97,696
Ống D21.2 x 2.3 6.43 16,900 110,596
Ống D21.2 x 2.5 6.92 16,900 119,024
Ống D26.65 x 1.0 3.80 16,900 65,360
Ống D26.65 x 1.1 4.16 16,900 71,552
Ống D26.65 x 1.2 4.52 16,900 77,744
Ống D26.65 x 1.4 5.23 16,900 89,956
Ống D26.65 x 1.5 5.58 16,900 95,976
Ống D26.65 x 1.8 6.62 16,900 113,864
Ống D26.65 x 2.0 7.29 16,900 125,388
Ống D26.65 x 2.3 8.29 16,900 142,588
Ống D26.65 x 2.5 8.93 16,900 153,596
Ống D33.5 x 1.0 4.81 16,900 82,732
Ống D33.5 x 1.1 5.27 16,900 90,644
Ống D33.5 x 1.2 5.74 16,900 98,728
Ống D33.5 x 1.4 6.65 16,900 114,380
Ống D33.5 x 1.5 7.10 16,900 122,120
Ống D33.5 x 1.8 8.44 16,900 145,168
Ống D33.5 x 2.0 9.32 16,900 160,304
Ống D33.5 x 2.3 10.62 16,900 182,664
Ống D33.5 x 2.5 11.47 16,900 197,284
Ống D33.5 x 2.8 12.72 16,900 218,784
Ống D33.5 x 3.0 13.54 16,900 232,888
Ống D33.5 x 3.2 14.35 16,900 246,820
Ống D38.1 x 1.0 5.49 16,900 94,428
Ống D38.1 x 1.1 6.02 16,900 103,544
Ống D38.1 x 1.2 6.55 16,900 112,660
Ống D38.1 x 1.4 7.60 16,900 130,720
Ống D38.1 x 1.5 8.12 16,900 139,664
Ống D38.1 x 1.8 9.67 16,900 166,324
Ống D38.1 x 2.0 10.68 16,900 183,696
Ống D38.1 x 2.3 12.18 16,900 209,496
Ống D38.1 x 2.5 13.17 16,900 226,524
Ống D38.1 x 2.8 14.63 16,900 251,636
Ống D38.1 x 3.0 15.58 16,900 267,976
Ống D38.1 x 3.2 16.53 16,900 284,316
Ống D42.2 x 1.1 6.69 16,900 115,068
Ống D42.2 x 1.2 7.28 16,900 125,216
Ống D42.2 x 1.4 8.45 16,900 145,340
Ống D42.2 x 1.5 9.03 16,900 155,316
Ống D42.2 x 1.8 10.76 16,900 185,072
Ống D42.2 x 2.0 11.90 16,900 204,680
Ống D42.2 x 2.3 13.58 16,900 233,576
Ống D42.2 x 2.5 14.69 16,900 252,668
Ống D42.2 x 2.8 16.32 16,900 280,704
Ống D42.2 x 3.0 17.40 16,900 299,280
Ống D42.2 x 3.2 18.47 16,900 317,684
Ống D48.1 x 1.2 8.33 16,900 143,276
Ống D48.1 x 1.4 9.67 16,900 166,324
Ống D48.1 x 1.5 10.34 16,900 177,848
Ống D48.1 x 1.8 12.33 16,900 212,076
Ống D48.1 x 2.0 13.64 16,900 234,608
Ống D48.1 x 2.3 15.59 16,900 268,148
Ống D48.1 x 2.5 16.87 16,900 290,164
Ống D48.1 x 2.8 18.77 16,900 322,844
Ống D48.1 x 3.0 20.02 16,900 344,344
Ống D48.1 x 3.2 21.26 16,900 365,672
Ống D59.9 x 1.4 12.12 16,900 208,464
Ống D59.9 x 1.5 12.96 16,900 222,912
Ống D59.9 x 1.8 15.47 16,900 266,084
Ống D59.9 x 2.0 17.13 16,900 294,636
Ống D59.9 x 2.3 19.60 16,900 337,120
Ống D59.9 x 2.5 21.23 16,900 365,156
Ống D59.9 x 2.8 23.66 16,900 406,952
Ống D59.9 x 3.0 25.26 16,900 434,472
Ống D59.9 x 3.2 26.85 16,900 461,820
Ống D75.6 x 1.5 16.45 16,900 282,940
Ống D75.6 x 1.8 19.66 16,900 338,152
Ống D75.6 x 2.0 21.78 16,900 374,616
Ống D75.6 x 2.3 24.95 16,900 429,140
Ống D75.6 x 2.5 27.04 16,900 465,088
Ống D75.6 x 2.8 30.16 16,900 518,752
Ống D75.6 x 3.0 32.23 16,900 554,356
Ống D75.6 x 3.2 34.28 16,900 589,616
Ống D88.3 x 1.5 19.27 16,900 331,444
Ống D88.3 x 1.8 23.04 16,900 396,288
Ống D88.3 x 2.0 25.54 16,900 439,288
Ống D88.3 x 2.3 29.27 16,900 503,444
Ống D88.3 x 2.5 31.74 16,900 545,928
Ống D88.3 x 2.8 35.42 16,900 609,224
Ống D88.3 x 3.0 37.87 16,900 651,364
Ống D88.3 x 3.2 40.30 16,900 693,160
Ống D108.0 x 1.8 28.29 16,900 486,588
Ống D108.0 x 2.0 31.37 16,900 539,564
Ống D108.0 x 2.3 35.97 16,900 618,684
Ống D108.0 x 2.5 39.03 16,900 671,316
Ống D108.0 x 2.8 43.59 16,900 749,748
Ống D108.0 x 3.0 46.61 16,900 801,692
Ống D108.0 x 3.2 49.62 16,900 853,464
Ống D113.5 x 1.8 29.75 16,900 511,700
Ống D113.5 x 2.0 33.00 16,900 567,600
Ống D113.5 x 2.3 37.84 16,900 650,848
Ống D113.5 x 2.5 41.06 16,900 706,232
Ống D113.5 x 2.8 45.86 16,900 788,792
Ống D113.5 x 3.0 49.05 16,900 843,660
Ống D113.5 x 3.2 52.23 16,900 898,356
Ống D126.8 x 1.8 33.29 16,900 572,588
Ống D126.8 x 2.0 36.93 16,900 635,196
Ống D126.8 x 2.3 42.37 16,900 728,764
Ống D126.8 x 2.5 45.98 16,900 790,856
Ống D126.8 x 2.8 51.37 16,900 883,564
Ống D126.8 x 3.0 54.96 16,900 945,312
Ống D126.8 x 3.2 58.52 16,900 1,006,544
Ống D113.5 x 3.2 52.23 16,900 898,356

Bảng giá thép ống đen tiêu chuẩn

Thép ống đen là loại ống thép không mạ, dùng nhiều trong kết cấu, đóng trụ, đường ống kỹ thuật và cơ khí.

Bảng giá thép ống đen
Quy cách (OD x WT) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
D12.7 x 1.0 1.73 15,250 27,248
D12.7 x 1.1 1.89 15,250 29,756
D12.7 x 1.2 2.04 15,250 32,126
D15.9 x 1.0 2.20 15,250 34,859
D15.9 x 1.1 2.41 15,250 38,059
D15.9 x 1.2 2.61 15,250 41,069
D21.2 x 1.0 2.99 15,250 47,805
D21.2 x 1.1 3.27 15,250 52,033
D21.2 x 1.2 3.55 15,250 56,263
D26.65 x 0.9 3.49 15,250 45,810
D26.65 x 1.0 3.80 15,250 49,603
D26.65 x 1.1 4.16 15,250 54,032
D26.65 x 1.4 5.23 15,250 67,817
D26.65 x 1.5 5.58 15,250 72,532
D26.65 x 1.8 6.62 15,250 86,800
D33.5 x 1.0 4.81 15,250 62,969
D33.5 x 1.2 5.74 15,250 75,031
D33.5 x 1.4 6.65 15,250 87,313
D33.5 x 1.5 7.10 15,250 93,064
D33.5 x 1.8 8.44 15,250 110,695
D33.5 x 2.0 9.32 15,250 122,660
D38.1 x 1.0 5.49 15,250 71,103
D38.1 x 1.1 6.02 15,250 78,715
D38.1 x 1.2 6.55 15,250 86,328
D38.1 x 1.4 7.60 15,250 100,264
D38.1 x 1.5 8.12 15,250 107,378
D38.1 x 1.8 9.67 15,250 127,868
D42.2 x 1.4 8.46 15,250 109,003
D42.2 x 1.5 9.03 15,250 116,158
D42.2 x 1.8 10.76 15,250 138,910
D42.2 x 2.0 11.90 15,250 153,395
D42.2 x 2.3 13.58 15,250 175,595
D42.2 x 2.5 14.69 15,250 190,025
D48.1 x 1.2 8.33 15,250 106,953
D48.1 x 1.4 9.67 15,250 124,986
D48.1 x 1.5 10.34 15,250 133,514
D48.1 x 1.8 12.33 15,250 159,083
D48.1 x 2.0 13.64 15,250 175,910
D48.1 x 2.3 15.59 15,250 200,698
D48.1 x 2.5 16.87 15,250 217,243
D48.1 x 2.8 18.77 15,250 241,293
D48.1 x 3.0 20.02 15,250 257,799
D59.9 x 1.8 15.46 15,250 199,198
D59.9 x 2.0 17.13 15,250 220,133
D59.9 x 2.3 19.60 15,250 251,596
D59.9 x 2.5 21.23 15,250 272,717
D59.9 x 2.8 23.66 15,250 303,815
D59.9 x 3.0 25.26 15,250 323,715
D75.6 x 1.5 16.45 15,250 210,913
D75.6 x 1.8 19.66 15,250 252,815
D75.6 x 2.0 21.78 15,250 280,695
D75.6 x 2.3 24.95 15,250 321,438
D75.6 x 2.5 27.04 15,250 348,860
D75.6 x 2.8 30.16 15,250 389,440
D75.6 x 3.0 32.23 15,250 415,574
D75.6 x 3.2 34.28 15,250 441,761
D88.3 x 1.8 23.04 15,250 298,620
D88.3 x 2.0 25.54 15,250 330,995
D88.3 x 2.3 29.27 15,250 379,873
D88.3 x 2.5 31.74 15,250 411,285
D88.3 x 2.8 35.42 15,250 458,140
D88.3 x 3.0 37.87 15,250 490,007
D108.0 x 2.0 31.37 15,250 407,198
D108.0 x 2.3 35.97 15,250 467,033
D108.0 x 2.5 39.03 15,250 506,208
D108.0 x 2.8 43.59 15,250 564,348
D108.0 x 3.0 46.61 15,250 602,773
D108.0 x 3.2 49.62 15,250 641,190
D113.5 x 1.8 29.75 15,250 377,700
D113.5 x 2.0 33.00 15,250 418,125
D113.5 x 2.3 37.84 15,250 479,531
D113.5 x 2.5 41.06 15,250 519,163
D113.5 x 2.8 45.86 15,250 579,363

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Sản phẩm dành cho các công trình yêu cầu cỡ ống lớn (Ø141–Ø610). Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, kết cấu chịu tải, hệ thống PCCC lưu lượng lớn, hạ tầng kỹ thuật.

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn
Quy cách (OD x WT) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Thành tiền (VNĐ/Cây)
D141.3 x 3.96 80.46 14.100 đ 1,173,992
D141.3 x 4.78 96.54 14.100 đ 1,408,615
D141.3 x 5.56 111.66 14.100 đ 1,629,231
D141.3 x 6.35 130.62 14.100 đ 1,905,876
D168.3 x 3.96 96.24 14.100 đ 1,404,238
D168.3 x 4.78 115.62 14.100 đ 1,687,011
D168.3 x 5.56 133.86 14.100 đ 1,953,151
D168.3 x 6.35 152.16 14.100 đ 2,220,167
D219.1 x 4.78 151.56 14.100 đ 2,211,412
D219.1 x 5.16 163.32 14.100 đ 2,383,002
D219.1 x 5.56 175.68 14.100 đ 2,563,347
D219.1 x 6.35 199.86 14.100 đ 2,916,157
D273 x 6.35 250.50 14.100 đ 3,655,046
D273 x 7.80 306.06 14.100 đ 4,465,721
D273 x 9.27 361.68 14.100 đ 5,277,273
D323.9 x 4.57 215.82 14.100 đ 3,149,030
D323.9 x 6.35 298.20 14.100 đ 4,351,036
D323.9 x 8.38 391.02 14.100 đ 5,705,373
D355.6 x 4.78 247.74 14.100 đ 3,614,774
D355.6 x 6.35 328.02 14.100 đ 4,786,140
D355.6 x 7.93 407.52 14.100 đ 5,946,124
D355.6 x 9.53 487.50 14.100 đ 7,113,113
D355.6 x 11.1 565.56 14.100 đ 8,252,086
D355.6 x 12.7 644.04 14.100 đ 9,397,188
D406 x 6.35 375.72 14.100 đ 5,482,131
D406 x 7.93 467.34 14.100 đ 6,818,958
D406 x 9.53 559.38 14.100 đ 8,161,914
D406 x 12.7 739.44 14.100 đ 10,789,169
D457.2 x 6.35 526.26 14.100 đ 7,678,660
D457.2 x 7.93 526.26 14.100 đ 7,678,660
D457.2 x 9.53 630.96 14.100 đ 9,206,337
D457.2 x 11.1 732.30 14.100 đ 10,684,989
D508 x 6.35 471.12 14.100 đ 6,874,112
D508 x 9.53 702.54 14.100 đ 10,250,761
D508 x 12.7 930.30 14.100 đ 13,574,007
D610 x 6.35 566.88 14.100 đ 8,271,346
D610 x 9.53 846.30 14.100 đ 12,348,363
D610 x 12.7 1,121.88 14.100 đ 16,369,351
D355.6 x 6.35 328.02 14.100 đ 4,786,140

Bảng giá thép ống đen siêu dày

Dòng sản phẩm thiết kế cho môi trường áp lực cao, chịu lực lớn, ứng dụng trong dầu khí, nhà máy, nhiệt điện, công trình đặc thù.

Bảng giá thép ống đen siêu dày
Quy cách (OD x WT) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
D21.2 x 2.3 6.43 15,250 98,058
D21.2 x 2.5 6.92 15,250 105,460
D26.65 x 2.3 8.29 15,250 126,422
D26.65 x 2.5 8.93 15,250 136,933
D33.5 x 2.3 10.62 15,250 161,055
D33.5 x 2.5 11.47 15,250 173,318
D33.5 x 2.8 12.72 15,250 192,999
D33.5 x 3.0 13.54 15,250 206,345
D33.5 x 3.2 14.35 15,250 218,838
D38.1 x 2.3 12.18 15,250 185,745
D38.1 x 2.5 13.17 15,250 201,818
D38.1 x 2.8 14.63 15,250 223,217
D38.1 x 3.0 15.58 15,250 237,595
D38.1 x 3.2 16.53 15,250 251,873
D42.2 x 2.3 13.58 15,250 207,595
D42.2 x 2.5 14.69 15,250 223,053
D42.2 x 2.8 16.32 15,250 248,880
D42.2 x 3.0 17.40 15,250 265,350
D42.2 x 3.2 18.47 15,250 282,657
D48.1 x 2.3 15.59 15,250 237,198
D48.1 x 2.5 16.87 15,250 257,277
D48.1 x 2.8 18.77 15,250 286,273
D48.1 x 3.0 20.02 15,250 305,305
D48.1 x 3.2 21.26 15,250 324,145
D59.9 x 2.3 19.60 15,250 298,900
D59.9 x 2.5 21.23 15,250 323,708
D59.9 x 2.8 23.66 15,250 360,365
D59.9 x 3.0 25.26 15,250 385,215
D59.9 x 3.2 26.85 15,250 410,487
D75.6 x 2.8 30.16 15,250 460,940
D75.6 x 3.0 32.23 15,250 491,423
D75.6 x 3.2 34.28 15,250 521,770
D88.3 x 3.0 37.87 15,250 577,038
D88.3 x 3.2 40.30 15,250 615,000
D108.0 x 3.0 46.61 15,250 710,773
D108.0 x 3.2 49.62 15,250 756,690

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot-Dip Galvanized) có lớp kẽm dày hơn, độ bền vượt trội so với mạ điện phân. Phù hợp cho môi trường ngoài trời, ven biển, công trình yêu cầu tuổi thọ cao.

ống thép mạ kẽm nhúng nóng
ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng (HDG)
Quy cách (OD x WT) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
D21.2 x 1.6 4.64 21,117 98,536
D21.2 x 1.8 5.17 21,117 109,365
D21.2 x 2.0 5.68 21,117 120,940
D21.2 x 2.3 6.43 21,117 136,771
D26.65 x 1.6 5.80 21,117 122,474
D26.65 x 1.8 6.62 21,117 139,787
D26.65 x 2.0 7.29 21,117 153,931
D26.65 x 2.3 8.29 21,117 175,047
D33.5 x 1.6 7.25 21,117 153,599
D33.5 x 1.8 8.44 21,117 178,194
D33.5 x 2.0 9.32 21,117 196,794
D33.5 x 2.3 10.62 21,117 224,616
D33.5 x 2.5 11.47 21,117 242,196
D38.1 x 1.6 8.27 21,117 174,618
D38.1 x 1.8 9.67 21,117 204,185
D38.1 x 2.0 10.68 21,117 225,496
D38.1 x 2.3 12.18 21,117 257,953
D38.1 x 2.5 13.17 21,117 278,903
D42.2 x 1.8 10.76 21,117 227,216
D42.2 x 2.0 11.90 21,117 251,250
D42.2 x 2.3 13.58 21,117 286,975
D42.2 x 2.5 14.69 21,117 309,219
D42.2 x 2.8 16.32 21,117 343,238
D48.1 x 1.8 12.33 21,117 260,189
D48.1 x 2.0 13.64 21,117 288,999
D48.1 x 2.3 15.59 21,117 329,932
D48.1 x 2.5 16.87 21,117 356,312
D48.1 x 2.8 18.77 21,117 396,835
D59.9 x 1.8 15.47 21,117 326,274
D59.9 x 2.0 17.13 21,117 361,024
D59.9 x 2.3 19.60 21,117 413,865
D59.9 x 2.5 21.23 21,117 442,459
D59.9 x 2.8 23.66 21,117 498,229
D75.6 x 1.8 19.66 21,117 414,149
D75.6 x 2.0 21.78 21,117 459,771
D75.6 x 2.3 24.95 21,117 526,130
D75.6 x 2.5 27.04 21,117 570,692
D75.6 x 2.8 30.16 21,117 636,715
D88.3 x 1.8 23.04 21,117 486,643
D88.3 x 2.0 25.54 21,117 539,431
D88.3 x 2.3 29.27 21,117 617,402
D88.3 x 2.5 31.74 21,117 669,236
D88.3 x 2.8 35.42 21,117 748,159
D108.0 x 2.0 31.37 21,117 662,161
D108.0 x 2.3 35.97 21,117 759,953
D108.0 x 2.5 39.03 21,117 824,609
D108.0 x 2.8 43.59 21,117 921,650
D108.0 x 3.0 46.61 21,117 984,029
D113.5 x 2.0 33.00 21,117 696,861
D113.5 x 2.3 37.84 21,117 799,343
D113.5 x 2.5 41.06 21,117 866,628
D113.5 x 2.8 45.86 21,117 967,690
D113.5 x 3.0 49.05 21,117 1,034,497
D126.8 x 2.0 36.93 21,117 780,746
D126.8 x 2.3 42.37 21,117 896,663
D126.8 x 2.5 45.98 21,117 972,757
D126.8 x 2.8 51.37 21,117 1,083,843
D126.8 x 3.0 54.96 21,117 1,160,383

Lưu ý:

  • Giá trong bảng chưa bao gồm VAT.
  • Vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline tư vấn & báo giá: 0932 059 176 (Zalo/Call) để cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất hôm nay và chương trình ưu đãi hiện hành.

Vì sao bảng giá ống thép mạ kẽm thay đổi hằng ngày?

Nếu bạn theo dõi thị trường vật liệu xây dựng, đặc biệt là thép ống, chắc chắn bạn sẽ thấy giá ống thép mạ kẽm ít khi đứng yên. Có thời điểm giá tăng liên tục trong ngày, cũng có lúc giảm mạnh theo thị trường. Điều này khiến nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và đại lý phân phối băn khoăn vì sao giá lại biến động như vậy.

Dưới đây là 6 nguyên nhân chính khiến giá ống thép mạ kẽm thay đổi theo ngày:

Biến động giá phôi thép & nguyên liệu đầu vào

Ống thép mạ kẽm được sản xuất từ:

  • Thép đen (ống thép carbon)
  • Kẽm thỏi (dùng để mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân)

Giá phôi thép, quặng sắt, thép cuộn cán nóng (HRC) hay giá kẽm LME biến động mỗi ngày → kéo theo giá thành sản xuất tăng/giảm tương ứng.

Chỉ cần:

  • Giá kẽm tăng 100–200 USD/tấn
    hoặc
  • HRC tăng 10–20 USD/tấn

→ là giá thành ống thép mạ kẽm lập tức điều chỉnh.

Tỷ giá USD/VND ảnh hưởng trực tiếp giá thép nhập khẩu

Phần lớn ống thép mạ kẽm tại Việt Nam phụ thuộc nguồn cung:

  • Trung Quốc
  • Hàn Quốc
  • Nhật Bản
  • Một phần từ Malaysia, Ấn Độ

Khi tỷ giá USD/VND tăng, giá nhập khẩu tăng → giá bán ra buộc phải thay đổi theo.

Chi phí vận chuyển & logistics biến động theo ngày

Cước vận chuyển quốc tế thay đổi theo:

  • Giá dầu
  • Tình trạng tắc nghẽn cảng
  • Thiếu container, thiếu tàu
  • Phí thông quan

Nếu logistics tăng → giá nhập khẩu tăng → giá thị trường tăng.

Ngoài ra, chi phí vận chuyển nội địa (từ kho → công trình) cũng ảnh hưởng tới báo giá thực tế.

Chính sách chống phá giá (AD), thuế nhập khẩu & kiểm định

Thị trường thép chịu tác động từ:

  • Thuế chống bán phá giá của Mỹ, EU
  • Chính sách điều chỉnh thuế nhập khẩu từng giai đoạn
  • Quy định kiểm định chất lượng, CO/CQ
  • Chính sách hạn chế thép giá rẻ

Mỗi lần chính sách thay đổi → giá thép mạ kẽm trong nước điều chỉnh tức thì.

Cung – cầu thị trường thép theo mùa

Giá thép thường tăng mạnh vào các giai đoạn:

  • Cao điểm xây dựng (tháng 2 – tháng 7)
  • Các dự án đầu tư công giải ngân
  • Nhu cầu xuất khẩu tăng

Khi nhu cầu cao hơn nguồn cung, giá tăng theo ngày.

Ngược lại, mùa thấp điểm → giá có xu hướng giảm hoặc đi ngang.

Chiến lược bán hàng của nhà máy & hệ thống phân phối

Mỗi nhà máy thép có:

  • Chính sách chiết khấu khác nhau
  • Mức giá riêng theo sản lượng
  • Cam kết với đại lý cấp 1, cấp 2

Do đó, giá ống thép mạ kẽm trên thị trường không cố định mà thay đổi theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy.

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm là một trong những dòng vật tư được sử dụng phổ biến nhất trong xây dựng, cơ điện, PCCC và hệ thống công nghiệp. Sở dĩ sản phẩm này được ưa chuộng là nhờ độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội và chi phí tối ưu. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật nhất:

  • Khả năng chống gỉ – chống ăn mòn vượt trội
  • Độ bền cơ học cao – chịu lực tốt
  • Tuổi thọ dài, ít phải bảo trì
  • Dễ cắt, dễ ren, dễ hàn, dễ kết nối phụ kiện
  • Giá thành hợp lý – hiệu quả kinh tế tốt
  • Đa dạng kích thước – phù hợp nhiều nhu cầu
  • Tính thẩm mỹ cao giúp hệ thống ống nhìn sạch – đẹp – chuyên nghiệp.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm

Nhờ đặc tính bền – chống gỉ – chịu lực tốt – chi phí hợp lý, ống thép mạ kẽm được dùng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng – công nghiệp – dân dụng. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất:

  • Hệ thống cấp thoát nước dân dụng & công nghiệp
  • Hệ thống PCCC (Phòng cháy chữa cháy)
  • Hệ thống M&E (Điện – Nước – Điều hòa – Thông gió)
  • Xây dựng dân dụng & công trình kết cấu
  • Ngành nông nghiệp – chăn nuôi – trang trại
  • Hệ thống dẫn dầu, dẫn khí và môi chất công nghiệp nhẹ
  • Sản xuất nội thất – kiến trúc – đồ trang trí

Thép Bảo Tín – Đơn vị cung cấp ống thép mạ kẽm uy tín – giá tốt

Khi lựa chọn vật tư cho công trình, điều quan trọng không chỉ là mua đúng sản phẩm, mà còn phải mua đúng đơn vị uy tín để đảm bảo chất lượng, chứng từ rõ ràng và giá cả ổn định.

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong ngành thép công nghiệp – PCCC, Thép Bảo Tín tự hào là một trong những đơn vị cung cấp ống thép mạ kẽm hàng đầu tại Việt Nam.

Cam kết:

  • Sản phẩm đa dạng – đầy đủ chứng nhận CO, CQ
  • Giá thành cạnh tranh nhất thị trường
  • Hàng luôn có sẵn kho – giao nhanh toàn quốc
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên môn cao

Liên hệ báo giá ống thép mạ kẽm mới nhất hôm nay

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *