Quy cách ống thép dân dụng SeAH tiêu chuẩn KS

Ống thép dân dụng SeAH tiêu chuẩn KS thường được các nhà đầu tư đến từ Hàn Quốc lựa chọn. Đây là tiêu chuẩn của Korea.

Ống thép dân dụng SeAH tiêu chuẩn KS

Ống thép dân dụng là loại ống thép đen và mạ kẽm, được sử dụng trong nhiều các lĩnh vực như: kết cấu các công trình xây dụng, dàn giáo, khung sườn nhà thép tiền chế, làm cột đèn chiếu sáng …

ống thép đen dân dụng

Sản phẩm có đặc điểm cứng, bền và có khả năng chóng bào mòn mà giá thành lại hợp lý nên được nhiều người chọn dùng.

Ongthepseah.com là đơn vị uy tín chuyên phân phối các loại ống thép dân dụng. Chúng tôi là đại lý của nhà máy SeAH, nên có mức giá tốt nhất cho khách hàng.

Khách hàng quan tâm có thể tham khảo nhiều hơn tại catalogue ống thép SeAH.

Tiêu chuẩn KS là gì?

Tiêu chuẩn KS được viết tắt là Korea Standard, là tiêu chuẩn sản xuất ống thép của Hàn Quốc.

KS là tiêu chuẩn ống thép thường được các chủ đầu tư người Hàn Quốc lựa chọn.

Quy cách ống thép dân dụng tiêu chuẩn KS

Quy cách ống thép SeAH tiêu chuẩn KS với các thông số được trình bày trong bảng sau sẽ giúp khách hàng nắm được thông tin chi tiết về các loại ống thép:

KT danh nghĩa
mm
KT danh nghĩa
in
ĐK ngoài
mm
Dung sai ĐK
Răng côn
Dung sai ĐK
Vát phẳng
Độ dày
mm
Dung sai
độ dày
Trọng lượng
không đầu nối
103/817.3(+-)0.5 mm(+-)0.5 mm2.35+ không quy định
- 12.5%
0.866
151/221.7(+-)0.5 mm(+-)0.5 mm2.65+ không quy định
- 12.5%
1.25
203/427.2(+-)0.5 mm(+-)0.5 mm2.65+ không quy định
- 12.5%
1.60
25134.0(+-)0.5 mm(+-)0.5 mm3.25+ không quy định
- 12.5%
2.45
321(1/4)42.7(+-)0.5 mm(+-)0.5 mm3.25+ không quy định
- 12.5%
3.16
401(1/2)48.6(+-)0.5 mm(+-)0.5 mm3.25+ không quy định
- 12.5%
3.63
50260.5(+-)0.5 mm(+-)1%3.65+ không quy định
- 12.5%
5.12
652(1/2)76.3(+-)0.7mm(+-)1%3.65+ không quy định
- 12.5%
6.34
80389.1(+-)0.8 mm(+-)1%4.05+ không quy định
- 12.5%
8.49
903(1/2)101.6(+-)0.8 mm(+-)1%4.05+ không quy định
- 12.5%
9.74
1004114.3(+-)0.8 mm(+-)1%4.50+ không quy định
- 12.5%
12.2
1255139.8(+-)0.8 mm(+-)1%4.85+ không quy định
- 12.5%
16.1
1506165.2(+-)0.8 mm(+-)1%4.85+ không quy định
- 12.5%
19.2
1757190.7(+-)0.9 mm(+-)1%5.30+ không quy định
- 12.5%
24.2
2008216.3(+-)1.0 mm(+-)1%5.85+ không quy định
- 12.5%
30.4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *