Quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng ASTM

Ống thép mạ kẽm SeAH là sản phẩm có chất lượng tốt nhất tại Việt Nam hiện nay. Sản phẩm do tập đoàn SeAH đến từ Hàn Quốc sản xuất.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng ASTM

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là loại ống thép được được phủ bên ngoài một lớp mạ kẽm. Nhờ vậy sản phẩm có bề mặt sáng đẹp, có khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ sản phẩm cũng tốt hơn trong môi trường khắc nhiệt.

ống thép mạ kẽm nhúng nóng astm

Hiện tại nhà máy thép SeAH đang sản xuất các loại ống mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn ASTM, với nhiều kích thước để phục vụ tốt nhất cho quý khách hàng. Quý khách quan tâm đến các sản phẩm ống thép SeAH, vui lòng tải về catalogue để hiểu rõ quy trình sản xuất cũng như các thông số đặc biệt của ống thép.

Phân phối ống thép SeAH trên toàn quốc

Ongthepseah.com đơn vị uy tín chuyên phân phối ống thép mạ kẽm nhúng nóng trên toàn quốc. Qúy khách hàng dù ở bất kỳ tỉnh thành nào đều có thể liên hệ 0932059176 để nhận báo giá. Cam đoan khách khi mua sản phẩm tại ongthepseah.com sẽ có được các loại ống thép chất lượng cao với mức giá tốt nhất trên thị trường.

 

ống thép mạ kẽm seah

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được chúng tôi là đại lý phân phối của nhà máy SeAH, nên giá thành phân phối đến tay khách hàng sẽ rất cạnh tranh. Khách hàng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau:

  • Hotline: 0932059176
  • Email:kinhdoanh@thepbaotin.com
  • Website: https://ongthepseah.com/
  • Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng ASTM

KT danh nghĩaDN
(in)
DN
(mm)
Độ dày
(in)
Độ dày
(mm)
Vát phẳng
(ib/ft)
Vát phẳng
(kg/ft)
Vát phẳng
(kg/m)
Ren răng
(ib/ft)
Ren răng
(kg/ft)
Ren răng
(kg/m)
Phân loạiSCHPSI
Vát phẳng
Grade A
PSI
Vát phẳng
Grade B
PSI
Ren răng
Grade A
PSI
Ren răng
Grade b
1/20.84021.30.109
0.147
2.77
3.73
0.86
1.08
0.39
0.49
1.27
1.62
0.86
1.09
0.39
0.49
1.27
1.62
STD
XS
40
80
700
850
700
850
700
850
700
850
3/41.05026.70.113
0.154
2.87
3.91
1.14
1.47
0.52
0.67
1.69
2.20
1.14
1.48
0.52
0.67
1.69
2.21
STD
XS
40
80
700
850
700
850
700
850
700
850
11.31533.40.113
0.179
3.38
4.55
1.67
2.18
0.76
0.99
2.50
3.24
1.69
2.19
0.77
0.99
2.50
3.25
STD
XS
40
80
700
850
700
850
700
850
700
850
1(1/4)1.66042.20.140
0.191
3.56
4.85
2.27
2.99
1.03
1.36
3.39
4.47
2.28
3.02
1.03
1.37
3.40
4.49
STD
XS
40
80
1200
1800
1300
1900
1000
1500
1100
1600
1(1/2)1.90048.30.145
0.200
3.68
5.08
2.71
3.63
1.23
1.65
4.05
5.41
2.74
3.65
1.24
1.66
4.04
5.39
STD
XS
40
80
1200
1800
1300
1900
1000
1500
1100
1600
22.37560.30.145
0.218
3.91
5.54
3.65
5.02
1.66
2.28
5.44
7.48
3.68
5.08
1.67
2.23
5.46
7.55
STD
XS
40
80
2300
2500
2500
2500
2300
2500
2500
2500
2(1/2)2.87573.00.203
0.276
5.16
7.01
5.79
7.66
2.63
3.48
8.63
11.41
5.85
7.75
2.65
3.52
8.67
11.52
STD
XS
40
80
2500
2500
2500
2500
2500
2500
2500
2500
33.50088.90.125
0.156
0.188
0.216
0.250
0.281
3.18
3.96
4.78
5.49
6.35
7.14
4.51
5.57
6.64
7.75
8.67
9.66
2.05
2.53
3.02
3.44
3.94
4.39
6.72
8.29
9.92
11.29
12.93
14.40
-
-
-
7.68
-
-
-
-
-
3.48
-
-
-
-
-
11.35
-
-
-
-
-
STD
-
-
-
-
-
40
-
-
1290
1600
1930
2220
2500
2500
1500
1870
2260
2500
2500
2500
-
-
-
2200
-
-
-
-
-
2500
-
-
44.500114.30.125
0.156
0.188
0.219
0.237
3.18
3.96
4.78
5.56
6.02
5.81
7.17
8.65
9.99
10.78
2.65
3.29
3.93
4.54
4.90
8.71
10.78
12.91
14.91
16.07
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
40
1000
1250
1500
1750
1900
1170
1460
1750
2040
2210
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
55.563141.30.156
0.188
0.203
0.219
0.258
0.281
0.312
0.344
0.375
3.96
4.78
5.16
5.56
6.55
7.14
7.92
8.74
9.52
9.00
10.78
11.62
12.47
14.61
15.84
17.47
19.16
20.75
4.09
4.90
5.28
5.67
6.64
7.20
7.94
8.71
9.43
13.41
16.09
17.32
18.61
21.77
23.62
26.05
28.57
30.94
-
-
-
-
14.90
-
-
-
21.04
-
-
-
-
6.76
-
-
-
9.54
-
-
-
-
22.07
-
-
-
31.42
-
-
-
-
STD
-
-
-
XS
-
-
-
-
-
40
-
-
-
80
1010
1220
1220
1420
1670
1820
2020
2230
2430
1180
1420
1420
1650
1950
2120
2360
2600
2800
-
-
-
-
1700
-
-
-
2400
-
-
-
-
1900
-
-
-
2800
66.625168.30.156
0.188
0.203
0.219
0.250
0.280
0.312
0.344
0.375
0.432
3.96
4.78
5.16
5.56
6.35
7.11
7.92
8.74
9.52
10.97
10.76
12.94
13.93
14.96
17.01
18.94
21.01
23.06
24.99
28.53
4.89
5.87
6.33
6.80
7.73
8.61
9.55
10.48
11.36
12.97
16.05
19.27
20.76
22.31
25.36
28.26
31.32
34.39
37.28
42.56
-
-
-
-
-
19.34
-
-
-
-
-
-
-
-
-
8.77
-
-
-
-
-
-
-
-
-
28.58
-
-
-
-
-
-
-
-
-
STD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
40
-
-
-
-
1020
1020
1020
1190
1360
1520
1700
1870
2040
2350
1190
1190
1190
1390
1580
1780
1980
2180
2380
2740
-
-
-
-
-
1500
-
-
-
2300
-
-
-
-
-
1800
-
-
-
2700
78.265219.10.156
0.188
0.203
0.219
0.250
0.277
0.312
0.322
0.344
0.375
0.406
3.96
4.78
5.16
5.56
3.35
7.04
7.92
8.18
8.74
9.52
10.31
14.08
16.94
18.26
19.62
22.33
24.68
27.65
28.53
30.40
33.00
35.60
6.40
7.70
8.30
8.92
10.15
11.22
12.57
12.97
13.82
15.00
16.18
21.01
25.26
27.22
29.28
33.31
36.81
41.24
42.55
45.34
49.20
58.08
-
-
-
-
-
25.53
-
29.35
-
-
-
-
-
-
-
-
11.58
-
13.31
-
-
-
-
-
-
-
-
38.07
-
43.73
-
-
-
-
-
-
-
-
STD
-
-
-
-
-
-
-
20
30
-
40
-
-
60
780
780
850
910
1040
1160
1300
1340
1440
1570
1700
920
920
1000
1070
1220
1350
1520
1570
1680
1830
2000
-
-
-
-
-
1200
-
1300
-
-
-
-
-
-
-
-
1300
-
1600
-
-
-

Đại lý phân phối ống thép SeAH

Tại Việt Nam và Campuchia có các đại lý phân phối sau:

  • Công ty TNHH Thép Bảo Tín
  • Công ty TNHH Thép Tiger
  • Bao Tin Steel (Cambodia) Co.,Ltd

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *