Barem Ống Thép Đen – Bảng Tra Cứu Trọng Lượng, Độ Dày, Quy Cách (Cập nhật 2025)

Barem ống thép đen là một tài liệu quan trọng giúp bạn nắm bắt thông tin chi tiết về các loại ống thép đen trên thị trường. Từ kích thước, độ dày, trọng lượng, đến chất liệu, mỗi thông tin đều được ghi rõ để bạn có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình.

Barem ống thép đen
Barem ống thép đen

Các thông số cần lưu ý trong barem ống thép đen

Các thông số kích thước và trọng lượng ống thép giúp nhà thầu công trình dễ dàng xác định loại ống thép nào phù hợp nhất với từng hạng mục, công trình.

Tiêu chuẩn DN

  • Là đường kính danh nghĩa, kích thước danh nghĩa,…. viết tắt của diamètre nominal hay nominal diameter. “Danh nghĩa” dùng để chỉ đường ống theo các thuật ngữ không cụ thể và xác định đường kính của ống bằng một số không có thứ nguyên. (Ví dụ – ống thép danh nghĩa 2 inch bao gồm nhiều loại ống thép với tiêu chí duy nhất là đường kính ngoài 60,3mm). Đường ống cụ thể được xác định bằng đường kính ống và một số không có thứ nguyên khác cho độ dày thành ống được gọi là SCH (ví dụ: Sched. hoặc Sch. – “ống có đường kính 2 inch, SCH 40)
  • Chỉ số này mang tính chất tương đối.

Tiêu chuẩn Phi (Ø)

  • Phi là một đơn vị đo lường được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, xây dựng và kỹ thuật để chỉ đường kính ngoài của các loại ống, vật liệu tròn như ống, cáp, hoặc thanh tròn.
  • Tại Việt Nam, đơn vị của đường kính ngoài được tính bằng milimet (mm).

Inch – Cùng với milimet (mm), Inch (“)

 – Là một trong 02 đơn vị đo lường được sử dụng để xác định kích thước trên ống thép.

 – Tại Việt Nam, đơn vị Inch ít phổ biến hơn. Chúng được sử dụng để chỉ định chiều dài hoặc độ dày của thành ống thép.

Tiêu chuẩn độ dày thành ống SCH

  • Là độ dày thành ống dựa trên đường kính ngoài của ống thép.
  • Tại các hệ tiêu chuẩn khác nhau, độ dày thành ống cũng có sự khác biệt.

Bảng barem khối lượng ống thép đen thông dụng 

Dựa trên những thông tin kể trên, ta hiểu barem đường ống thép đen cũng là bảng trọng lượng, kích thước ống tròn đen. Ta sẽ căn cứ vào bảng này để kiểm tra và chọn mua ống thép cho công trình của mình.

Dưới đây là bảng barem các loại ống đen mà bạn có thể tham khảo:

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg)
1 Ống đen D12.7 x 1.0 6 1.73
2 Ống đen D12.7 x 1.1 6 1.89
3 Ống đen D12.7 x 1.2 6 2.04
5 Ống đen D15.9 x 1.0 6 2.2
6 Ống đen D15.9 x 1.1 6 2.41
7 Ống đen D15.9 x 1.2 6 2.61
8 Ống đen D15.9 x 1.4 6 3
9 Ống đen D15.9 x 1.5 6 3.2
10 Ống đen D15.9 x 1.8 6 3.76
12 Ống đen D21.2 x 1.0 6 2.99
13 Ống đen D21.2 x 1.1 6 3.27
14 Ống đen D21.2 x 1.2 6 3.55
15 Ống đen D21.2 x 1.4 6 4.1
16 Ống đen D21.2 x 1.5 6 4.37
17 Ống đen D21.2 x 1.8 6 5.17
18 Ống đen D21.2 x 2.0 6 5.68
19 Ống đen D21.2 x 2.3 6 6.43
20 Ống đen D21.2 x 2.5 6 6.92
22 Ống đen D26.65 x 1.0 6 3.8
23 Ống đen D26.65 x 1.1 6 4.16
24 Ống đen D26.65 x 1.2 6 4.52
25 Ống đen D26.65 x 1.4 6 5.23
26 Ống đen D26.65 x 1.5 6 5.58
27 Ống đen D26.65 x 1.8 6 6.62
28 Ống đen D26.65 x 2.0 6 7.29
29 Ống đen D26.65 x 2.3 6 8.29
30 Ống đen D26.65 x 2.5 6 8.93
32 Ống đen D33.5 x 1.0 6 4.81
33 Ống đen D33.5 x 1.1 6 5.27
34 Ống đen D33.5 x 1.2 6 5.74
35 Ống đen D33.5 x 1.4 6 6.65
36 Ống đen D33.5 x 1.5 6 7.1
37 Ống đen D33.5 x 1.8 6 8.44
38 Ống đen D33.5 x 2.0 6 9.32
39 Ống đen D33.5 x 2.3 6 10.62
40 Ống đen D33.5 x 2.5 6 11.47
41 Ống đen D33.5 x 2.8 6 12.72
42 Ống đen D33.5 x 3.0 6 13.54
43 Ống đen D33.5 x 3.2 6 14.35
45 Ống đen D38.1 x 1.0 6 5.49
46 Ống đen D38.1 x 1.1 6 6.02
47 Ống đen D38.1 x 1.2 6 6.55
48 Ống đen D38.1 x 1.4 6 7.6
49 Ống đen D38.1 x 1.5 6 8.12
50 Ống đen D38.1 x 1.8 6 9.67
51 Ống đen D38.1 x 2.0 6 10.68
52 Ống đen D38.1 x 2.3 6 12.18
53 Ống đen D38.1 x 2.5 6 13.17
54 Ống đen D38.1 x 2.8 6 14.63
55 Ống đen D38.1 x 3.0 6 15.58
56 Ống đen D38.1 x 3.2 6 16.53
58 Ống đen D42.2 x 1.1 6 6.69
59 Ống đen D42.2 x 1.2 6 7.28
60 Ống đen D42.2 x 1.4 6 8.45
61 Ống đen D42.2 x 1.5 6 9.03
62 Ống đen D42.2 x 1.8 6 10.76
63 Ống đen D42.2 x 2.0 6 11.9
64 Ống đen D42.2 x 2.3 6 13.58
65 Ống đen D42.2 x 2.5 6 14.69
66 Ống đen D42.2 x 2.8 6 16.32
67 Ống đen D42.2 x 3.0 6 17.4
68 Ống đen D42.2 x 3.2 6 18.47
70 Ống đen D48.1 x 1.2 6 8.33
71 Ống đen D48.1 x 1.4 6 9.67
72 Ống đen D48.1 x 1.5 6 10.34
73 Ống đen D48.1 x 1.8 6 12.33
74 Ống đen D48.1 x 2.0 6 13.64
75 Ống đen D48.1 x 2.3 6 15.59
76 Ống đen D48.1 x 2.5 6 16.87
77 Ống đen D48.1 x 2.8 6 18.77
78 Ống đen D48.1 x 3.0 6 20.02
79 Ống đen D48.1 x 3.2 6 21.26
81 Ống đen D59.9 x 1.4 6 12.12
82 Ống đen D59.9 x 1.5 6 12.96
83 Ống đen D59.9 x 1.8 6 15.47
84 Ống đen D59.9 x 2.0 6 17.13
85 Ống đen D59.9 x 2.3 6 19.6
86 Ống đen D59.9 x 2.5 6 21.23
87 Ống đen D59.9 x 2.8 6 23.66
88 Ống đen D59.9 x 3.0 6 25.26
89 Ống đen D59.9 x 3.2 6 26.85
91 Ống đen D75.6 x 1.5 6 16.45
92 Ống đen D75.6 x 1.8 6 49.66
93 Ống đen D75.6 x 2.0 6 21.78
94 Ống đen D75.6 x 2.3 6 24.95
95 Ống đen D75.6 x 2.5 6 27.04
96 Ống đen D75.6 x 2.8 6 30.16
97 Ống đen D75.6 x 3.0 6 32.23
98 Ống đen D75.6 x 3.2 6 34.28
100 Ống đen D88.3 x 1.5 6 19.27
101 Ống đen D88.3 x 1.8 6 23.04
102 Ống đen D88.3 x 2.0 6 25.54
103 Ống đen D88.3 x 2.3 6 29.27
104 Ống đen D88.3 x 2.5 6 31.74
105 Ống đen D88.3 x 2.8 6 35.42
106 Ống đen D88.3 x 3.0 6 37.87
107 Ống đen D88.3 x 3.2 6 40.3
109 Ống đen D108.0 x 1.8 6 28.29
110 Ống đen D108.0 x 2.0 6 31.37
111 Ống đen D108.0 x 2.3 6 35.97
112 Ống đen D108.0 x 2.5 6 39.03
113 Ống đen D108.0 x 2.8 6 45.86
114 Ống đen D108.0 x 3.0 6 46.61
115 Ống đen D108.0 x 3.2 6 49.62
117 Ống đen D113.5 x 1.8 6 29.75
118 Ống đen D113.5 x 2.0 6 33
119 Ống đen D113.5 x 2.3 6 37.84
120 Ống đen D113.5 x 2.5 6 41.06
121 Ống đen D113.5 x 2.8 6 45.86
122 Ống đen D113.5 x 3.0 6 49.05
123 Ống đen D113.5 x 3.2 6 52.23
125 Ống đen D126.8 x 1.8 6 33.29
126 Ống đen D126.8 x 2.0 6 36.93
127 Ống đen D126.8 x 2.3 6 42.37
128 Ống đen D126.8 x 2.5 6 45.98
129 Ống đen D126.8 x 2.8 6 54.37
130 Ống đen D126.8 x 3.0 6 54.96
131 Ống đen D126.8 x 3.2 6 58.52

Barem ống thép đen cỡ lớn 

BAREM TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP ĐEN CỠ LỚN
132 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 6 80.46
133 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 6 96.54
134 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 6 111.66
135 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 6 130.62
136 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 6 96.24
137 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 6 115.62
138 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 6 133.86
139 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 6 152.16
140 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 6 151.56
141 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 6 163.32
142 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 6 175.68
143 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 6 199.86
144 Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 6 250.5
145 Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 6 306.06
146 Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 6 361.68
147 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 6 215.82
148 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 6 298.2
149 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 6 391.02
150 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 6 247.74
151 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 328.02
152 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 6 407.52
153 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 6 487.5
154 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 6 565.56
155 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 6 644.04
156 Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 6 375.72
157 Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 6 467.34
158 Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 6 559.38
159 Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 6 739.44
160 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 6 526.26
161 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 6 526.26
162 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 6 630.96
163 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 6 732.3
164 Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 6 471.12
165 Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 6 702.54
166 Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 6 930.3
167 Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 6 566.88
168 Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 6 846.3
169 Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 6 1121.88

Ngoài kích thước, trọng lượng ống thép đen, bạn cũng có thể xem thêm các tài liệu về tiêu chuẩn ống đen. Chúng sẽ giúp bạn hiểu hơn về thành phấn hóa học, tính chất cơ học của ống thép. Điều này cũng giúp ích rất nhiều trong việc đánh giá và chọn mua ống thép đen.

Barem đường ống thép đen siêu dày 

BAREM ĐƯỜNG ỐNG THÉP ĐEN SIÊU DÀY
170 Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 6 22.61
171 Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 6 23.62
172 Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 6 25.1
173 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 6 26.1
174 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 6 27.28
175 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 6 29.03
176 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 6 30.75
177 Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 6 31.89
178 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 6 33.09
179 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 6 34.62
180 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 6 36.89
181 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 6 39.13
182 Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 6 40.62
183 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 6 42.38
184 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 6 44.37
185 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 6 47.34
186 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 6 50.29
187 Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 6 52.23
188 Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 6 54.17
189 Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 6 57.05
190 Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 6 61.79
191 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 6 49.9
192 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 6 52.27
193 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 6 55.8
194 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 6 59.31
195 Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 6 61.63
196 Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 6 63.94
197 Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 6 67.39
198 Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 6 73.07
199 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 6 64.81
200 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 6 67.93
201 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 6 72.58
202 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 6 77.2
203 Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 6 80.27
204 Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 6 83.33
205 Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 6 87.89
206 Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 6 95.44
207 Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 6 72.68
208 Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 6 76.19
209 Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 6 81.43

Mỗi thương hiệu sẽ có những bảng barem ống thép đen riêng. Barem của các loại ống tròn đen SeAH, Hoa Sen, Hòa Phát, Vinapipe, Việt Đức,… sẽ có sự chênh lệch ít nhiều. Vì thế, trước khi mua ống đen từ thương hiệu nào bạn cần tìm hiểu, xem xét thật kỹ rồi mới nên mua nhé!

Lợi ích của bảng barem ống thép đen 

Không phải tự nhiên mà bảng này được sử dụng phổ biến. Nó mang lại nhiều lợi ích cụ thể như:

  • Giúp chủ dự án tính toán và ước lượng chính xác lượng ống thép đen cần dùng trong công trình. Từ đó, xác định được khả năng chống chịu của ống thép. Nhằm đảm bảo độ bền, tuổi thọ và độ an toàn của công trình.
  • Bảng barem khối lượng ống thép đen giúp người dùng nắm đánh giá được chất liệu thép có tốt không. Nhờ vậy, ước đoán được số lượng và khối lượng cần mua.
  • Bảng barem thép ống đen cũng giúp dự trù kinh phí phù hợp. Điều này giúp hạn chế các vấn đề phát sinh liên quan đến kinh phí.

Mua ống thép đen ở đâu giá tốt ?

Trên mạng ngày càng xuất hiện nhiều trường hợp lừa đảo sắt thép. Điều này gây không ít hoang mang cho các khách hàng. Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống tròn đen tốt, giá mềm thì Thép Bảo Tín là nơi bạn nên cân nhắc.

Công ty Thép Bảo Tín là nhà phân phối các loại ống thép bao gồm cả ống thép đen. Với hơn 10 năm hoạt động, chúng tôi tự tin là nơi phân phối sản phẩm chất lượng, chính hãng, giá cả cạnh tranh. Sản phẩm của chúng tôi luôn có barem cụ thể, rõ ràng cùng với giá thành tương ứng. Khách hàng sẽ được hỗ trợ mọi thông tin cần thiết liên quan đến sản phẩm.

Chúng tôi hiện nay đã có 3 chi nhánh đặt tại Hồ Chí Minh, Bắc Ninh và Campuchia. Cùng với đó là đội ngũ nhân viên tận tình, tận tâm, sẵn sàng hỗ trợ 24/7. Khách hàng sẽ luôn được phục vụ hết mình, nhanh chóng và kịp thời.

Mua hàng tại Thép Bảo Tín, khách hàng sẽ an tâm vì:

  • Nhận được hàng chính hãng, mới 100%
  • Đủ giấy tờ, CO/CQ
  • Quy cách đa dạng
  • Có thể tới tận kho xem hàng và đặt cọc
  • Được giao hàng tới tận chân công trình

Trên đây là những thông tin về barem ống thép đen. Hy vọng những chia sẻ của Thép Bảo Tín đã giúp mọi người nắm hiểu hơn về những tài liệu này. Nếu cần hỗ trợ, hãy gọi ngay cho chúng tôi nhé! – 0932 059 176!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *