Nếu bạn đang tìm ống thép SeAH mạ kẽm giá rẻ tại TPHCM, Hà Nội để phục vụ cho các công trình xây dựng, cơ điện, PCCC hay hệ thống cấp thoát nước, thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Ống thép SeAH từ lâu đã được xem là một trong những thương hiệu ống thép chất lượng cao, bền bỉ, độ dày chuẩn, chống ăn mòn tốt và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS, JIS.
Trong bối cảnh giá thép biến động liên tục, việc tìm được một đơn vị cung cấp ống thép SeAH mạ kẽm chính hãng, đúng quy cách, giá rẻ nhưng uy tín tại hai thị trường lớn là TPHCM và Hà Nội trở nên vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ sản phẩm, nắm bắt bảng giá mới nhất và lựa chọn đúng nhà cung cấp phù hợp nhất.
Ống thép SeAH mạ kẽm là gì? Vì sao được ưa chuộng?
Ống thép SeAH mạ kẽm là dòng ống thép sản xuất bởi Tập đoàn SeAH – thương hiệu thép danh tiếng đến từ Hàn Quốc, hiện có nhà máy lớn tại Việt Nam. Sản phẩm được chế tạo từ thép carbon chất lượng cao, sau đó mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized) để tạo lớp phủ kẽm dày, bám chắc, giúp chống gỉ sét và tăng tuổi thọ lên đến hàng chục năm, ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Ống thép SeAH mạ kẽm được ưa chuộng trên thị trường nhờ những ưu điểm nổi bật:
- Độ dày chuẩn – trọng lượng chuẩn, không thiếu ly, không độn ly.
- Lớp kẽm mạ đồng đều, bám chắc, đạt tiêu chuẩn ASTM A53 và BS1387.
- Độ bền cao, chịu áp lực và chịu va đập tốt.
- Đường kính phong phú, từ DN15 đến DN200, phù hợp nhiều hệ thống đường ống.
- Dễ thi công, tiện lắp đặt bằng ren hoặc mặt bích.
- Có CO/CQ đầy đủ, phù hợp yêu cầu kỹ thuật cho các dự án lớn.
Nhờ chất lượng ổn định và thương hiệu uy tín, ống thép SeAH mạ kẽm luôn nằm trong nhóm vật tư được nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn cho các hạng mục MEP, PCCC và xây dựng dân dụng.
Báo giá ống thép SeAH mạ kẽm mới nhất 2025
Giá ống thép SeAH mạ kẽm trong năm 2025 có sự điều chỉnh theo từng quý, phụ thuộc vào giá thép cuộn, chi phí mạ kẽm, tỷ giá và nguồn cung thị trường. Mức giá dưới đây là giá tham khảo, áp dụng phổ biến tại TPHCM & Hà Nội, đã được tổng hợp theo từng đường kính, độ dày và trọng lượng tiêu chuẩn.
| OD (mm) | NPS | DN | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
| 21.3 | 1/2 | 15 | 2.77 | 1.27 | 7.62 | 190.000 – 220.000 |
| 26.7 | 3/4 | 20 | 2.87 | 1.69 | 10.14 | 255.000 – 305.000 |
| 33.4 | 1 | 25 | 3.38 | 2.50 | 15.00 | 375.000 – 435.000 |
| 42.2 | 1¼ | 32 | 3.56 | 3.39 | 20.34 | 510.000 – 580.000 |
| 42.2 | 1¼ | 32 | 4.85 | 4.47 | 26.82 | 670.000 – 770.000 |
| 48.3 | 1½ | 40 | 3.68 | 4.05 | 24.30 | 610.000 – 680.000 |
| 48.3 | 1½ | 40 | 5.08 | 5.41 | 32.46 | 810.000 – 910.000 |
| 60.3 | 2 | 50 | 3.91 | 5.44 | 32.64 | 820.000 – 950.000 |
| 60.3 | 2 | 50 | 5.54 | 7.48 | 44.88 | 1.150.000 – 1.290.000 |
| 73.0 | 2½ | 65 | 5.16 | 8.63 | 51.78 | 1.290.000 – 1.520.000 |
| 88.9 | 3 | 80 | 3.18 | 6.72 | 40.32 | 1.000.000 – 1.180.000 |
| 88.9 | 3 | 80 | 3.96 | 8.29 | 49.74 | 1.260.000 – 1.480.000 |
| 88.9 | 3 | 80 | 4.78 | 9.92 | 59.52 | 1.520.000 – 1.760.000 |
| 88.9 | 3 | 80 | 5.49 | 11.29 | 67.74 | 1.750.000 – 2.020.000 |
| 101.6 | 3½ | 90 | 3.18 | 7.72 | 46.32 | 1.160.000 – 1.340.000 |
| 101.6 | 3½ | 90 | 3.96 | 9.53 | 57.18 | 1.430.000 – 1.650.000 |
| 101.6 | 3½ | 90 | 4.78 | 11.41 | 68.46 | 1.720.000 – 2.000.000 |
| 114.3 | 4 | 100 | 3.18 | 8.71 | 52.26 | 1.300.000 – 1.520.000 |
| 114.3 | 4 | 100 | 3.96 | 10.78 | 64.68 | 1.610.000 – 1.870.000 |
| 114.3 | 4 | 100 | 4.78 | 12.91 | 77.46 | 1.930.000 – 2.220.000 |
| 114.3 | 4 | 100 | 5.56 | 14.91 | 89.46 | 2.270.000 – 2.580.000 |
| 114.3 | 4 | 100 | 06.02 | 16.07 | 96.42 | 2.450.000 – 2.790.000 |
| 114.3 | 4 | 100 | 6.35 | 16.90 | 101.40 | 2.590.000 – 2.920.000 |
| 141.3 | 5 | 125 | 3.96 | 13.41 | 80.46 | 2.030.000 – 2.330.000 |
| 141.3 | 5 | 125 | 4.78 | 16.09 | 96.54 | 2.430.000 – 2.750.000 |
| 141.3 | 5 | 125 | 5.56 | 18.61 | 111.66 | 2.810.000 – 3.150.000 |
| 141.3 | 5 | 125 | 6.55 | 21.77 | 130.62 | 3.280.000 – 3.670.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 4.78 | 19.27 | 115.62 | 2.900.000 – 3.320.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 5.56 | 22.31 | 133.86 | 3.350.000 – 3.820.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 6.35 | 25.36 | 152.16 | 3.800.000 – 4.420.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 7.11 | 26.26 | 157.56 | 3.930.000 – 4.530.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 7.92 | 31.32 | 187.92 | 4.700.000 – 5.320.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 8.74 | 34.39 | 206.34 | 5.150.000 – 5.800.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 9.52 | 37.28 | 223.68 | 5.550.000 – 6.300.000 |
| 168.3 | 6 | 150 | 10.97 | 42.56 | 255.36 | 6.350.000 – 7.250.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 4.78 | 25.26 | 151.56 | 3.850.000 – 4.450.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 5.16 | 27.22 | 163.32 | 4.150.000 – 4.750.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 5.56 | 29.28 | 175.68 | 4.450.000 – 5.050.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 6.35 | 33.31 | 199.86 | 5.100.000 – 5.850.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 07.04 | 36.31 | 217.86 | 5.550.000 – 6.380.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 7.92 | 41.24 | 247.44 | 6.300.000 – 7.200.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 8.18 | 42.55 | 255.30 | 6.480.000 – 7.450.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 8.74 | 45.34 | 272.04 | 6.900.000 – 7.900.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 9.52 | 49.20 | 295.20 | 7.500.000 – 8.700.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 10.31 | 53.08 | 318.48 | 8.050.000 – 9.300.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 11.13 | 57.08 | 342.48 | 8.650.000 – 9.950.000 |
| 219.1 | 8 | 200 | 12.70 | 64.64 | 387.84 | 9.900.000 – 11.300.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 4.78 | 31.62 | 189.72 | 4.800.000 – 5.450.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 5.16 | 34.08 | 204.48 | 5.200.000 – 6.000.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 5.56 | 36.67 | 220.02 | 5.600.000 – 6.450.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 6.35 | 41.75 | 250.50 | 6.500.000 – 7.600.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 07.09 | 46.49 | 278.94 | 7.200.000 – 8.350.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 7.80 | 51.01 | 306.06 | 7.900.000 – 9.200.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 8.74 | 56.96 | 341.76 | 8.800.000 – 10.300.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 9.27 | 60.29 | 361.74 | 9.350.000 – 10.900.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 11.13 | 71.87 | 431.22 | 11.500.000 – 13.300.000 |
| 273.0 | 10 | 250 | 12.70 | 82.52 | 495.12 | 13.200.000 – 15.000.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.16 | 40.55 | 243.30 | 6.200.000 – 7.400.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.56 | 43.63 | 261.78 | 6.700.000 – 7.950.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 6.35 | 49.71 | 298.26 | 7.500.000 – 9.100.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.14 | 55.75 | 334.50 | 8.400.000 – 10.200.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.92 | 61.69 | 370.14 | 9.300.000 – 11.300.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.38 | 65.18 | 391.08 | 9.800.000 – 12.000.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.74 | 67.90 | 407.40 | 10.200.000 – 12.500.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 9.52 | 73.78 | 442.68 | 11.200.000 – 13.700.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 10.31 | 79.70 | 478.20 | 12.000.000 – 14.900.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 11.13 | 85.82 | 514.92 | 12.900.000 – 16.100.000 |
| 323.8 | 12 | 300 | 12.70 | 97.43 | 584.58 | 14.700.000 – 18.300.000 |
Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn sản xuất và thời điểm mua. Để nhận báo giá nhanh – chính xác theo phi bạn cần, hãy liên hệ Thép Bảo Tín.
=> Tham khảo thêm: Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất hôm nay
So sánh giá ống thép SeAH mạ kẽm tại TPHCM và Hà Nội
Mặc dù cùng là hàng chính hãng từ nhà máy SeAH, nhưng giá ống thép SeAH mạ kẽm tại TPHCM và Hà Nội vẫn có sự chênh lệch nhất định. Sự khác biệt này đến từ chi phí logistics, chính sách phân phối theo vùng và nhu cầu sử dụng tại từng thị trường.

Chênh lệch giá theo khu vực
TPHCM thường có mức giá thấp hơn 1–3% do:
- Kho hàng gần nhà máy hơn (Hóc Môn, Bình Tân).
- Mật độ nhà phân phối dày, tạo cạnh tranh về giá.
- Nhu cầu tiêu thụ lớn trong lĩnh vực xây dựng dân dụng – MEP – PCCC.
Hà Nội và các tỉnh miền Bắc có giá cao hơn 2–5% vì:
- Kho SeAH miền Bắc đặt tại tỉnh, chi phí vận chuyển vào nội đô cao hơn.
- Một số quy cách khan hàng theo từng thời điểm (DN80 – DN150).
- Nhu cầu mạnh từ khu công nghiệp Bắc Ninh – Hải Phòng – Hải Dương.
Nhu cầu sử dụng khác nhau
- TPHCM: ưu tiên các quy cách nhỏ và trung như DN15 → DN80, phục vụ hệ thống PCCC, MEP và nhà phố.
- Hà Nội: tiêu thụ mạnh DN100 → DN300, chủ yếu cho nhà máy, khu công nghiệp và dự án hạ tầng.
Chi phí vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến giá
- Tại TPHCM, đơn hàng nội thành có thể giao miễn phí hoặc giá rất thấp, do quãng đường gần.
- Tại Hà Nội, vận chuyển từ kho ra công trình (Long Biên, Sóc Sơn, Đông Anh, Hà Đông) có thể đội chi phí 50.000–250.000đ/tấn tùy khu vực.
Chính sách chiết khấu theo vùng
- SeAH áp dụng chiết khấu sản lượng theo từng khu vực.
- Các đại lý cấp 1 tại TPHCM thường đạt sản lượng lớn hơn → giá nhập tốt hơn → giá bán rẻ hơn.
- Miền Bắc ít đại lý lớn → giá bán ít cạnh tranh hơn.
Quy cách – Thông số kỹ thuật ống mạ kẽm SeAH
Ống thép SeAH mạ kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, BS1387, JIS G3444, đảm bảo độ dày chuẩn, trọng lượng chuẩn và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Dải quy cách của SeAH rất rộng, từ DN15 đến DN300, đáp ứng từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp nặng.
Dưới đây là quy cách – thông số kỹ thuật chi tiết của ống thép SeAH mạ kẽm (dựa theo bảng chuẩn):
| OD (mm) | NPS | DN | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 21.3 | 1/2 | 15 | 2.77 | 1.27 | 7.62 |
| 26.7 | 3/4 | 20 | 2.87 | 1.69 | 10.14 |
| 33.4 | 1 | 25 | 3.38 | 2.50 | 15.00 |
| 42.2 | 1¼ | 32 | 3.56 | 3.39 | 20.34 |
| 42.2 | 1¼ | 32 | 4.85 | 4.47 | 26.82 |
| 48.3 | 1½ | 40 | 3.68 | 4.05 | 24.30 |
| 48.3 | 1½ | 40 | 5.08 | 5.41 | 32.46 |
| 60.3 | 2 | 50 | 3.91 | 5.44 | 32.64 |
| 60.3 | 2 | 50 | 5.54 | 7.48 | 44.88 |
| 73.0 | 2½ | 65 | 5.16 | 8.63 | 51.78 |
| 88.9 | 3 | 80 | 3.18 | 6.72 | 40.32 |
| 88.9 | 3 | 80 | 3.96 | 8.29 | 49.74 |
| 88.9 | 3 | 80 | 4.78 | 9.92 | 59.52 |
| 88.9 | 3 | 80 | 5.49 | 11.29 | 67.74 |
| 101.6 | 3½ | 90 | 3.18 | 7.72 | 46.32 |
| 101.6 | 3½ | 90 | 3.96 | 9.53 | 57.18 |
| 101.6 | 3½ | 90 | 4.78 | 11.41 | 68.46 |
| 114.3 | 4 | 100 | 3.18 | 8.71 | 52.26 |
| 114.3 | 4 | 100 | 3.96 | 10.78 | 64.68 |
| 114.3 | 4 | 100 | 4.78 | 12.91 | 77.46 |
| 114.3 | 4 | 100 | 5.56 | 14.91 | 89.46 |
| 114.3 | 4 | 100 | 6,02 | 16.07 | 96.42 |
| 114.3 | 4 | 100 | 6.35 | 16.90 | 101.40 |
| 141.3 | 5 | 125 | 3.96 | 13.41 | 80.46 |
| 141.3 | 5 | 125 | 4.78 | 16.09 | 96.54 |
| 141.3 | 5 | 125 | 5.56 | 18.61 | 111.66 |
| 141.3 | 5 | 125 | 6.55 | 21.77 | 130.62 |
| 168.3 | 6 | 150 | 4.78 | 19.27 | 115.62 |
| 168.3 | 6 | 150 | 5.56 | 22.31 | 133.86 |
| 168.3 | 6 | 150 | 6.35 | 25.36 | 152.16 |
| 168.3 | 6 | 150 | 7.11 | 26.26 | 157.56 |
| 168.3 | 6 | 150 | 7.92 | 31.32 | 187.92 |
| 168.3 | 6 | 150 | 8.74 | 34.39 | 206.34 |
| 168.3 | 6 | 150 | 9.52 | 37.28 | 223.68 |
| 168.3 | 6 | 150 | 10.97 | 42.56 | 255.36 |
| 219.1 | 8 | 200 | 4.78 | 25.26 | 151.56 |
| 219.1 | 8 | 200 | 5.16 | 27.22 | 163.32 |
| 219.1 | 8 | 200 | 5.56 | 29.28 | 175.68 |
| 219.1 | 8 | 200 | 6.35 | 33.31 | 199.86 |
| 219.1 | 8 | 200 | 7,04 | 36.31 | 217.86 |
| 219.1 | 8 | 200 | 7.92 | 41.24 | 247.44 |
| 219.1 | 8 | 200 | 8.18 | 42.55 | 255.30 |
| 219.1 | 8 | 200 | 8.74 | 45.34 | 272.04 |
| 219.1 | 8 | 200 | 9.52 | 49.20 | 295.20 |
| 219.1 | 8 | 200 | 10.31 | 53.08 | 318.48 |
| 219.1 | 8 | 200 | 11.13 | 57.08 | 342.48 |
| 219.1 | 8 | 200 | 12.70 | 64.64 | 387.84 |
| 273.0 | 10 | 250 | 4.78 | 31.62 | 189.72 |
| 273.0 | 10 | 250 | 5.16 | 34.08 | 204.48 |
| 273.0 | 10 | 250 | 5.56 | 36.67 | 220.02 |
| 273.0 | 10 | 250 | 6.35 | 41.75 | 250.50 |
| 273.0 | 10 | 250 | 7,09 | 46.49 | 278.94 |
| 273.0 | 10 | 250 | 7.80 | 51.01 | 306.06 |
| 273.0 | 10 | 250 | 8.74 | 56.96 | 341.76 |
| 273.0 | 10 | 250 | 9.27 | 60.29 | 361.74 |
| 273.0 | 10 | 250 | 11.13 | 71.87 | 431.22 |
| 273.0 | 10 | 250 | 12.70 | 82.52 | 495.12 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.16 | 40.55 | 243.30 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.56 | 43.63 | 261.78 |
| 323.8 | 12 | 300 | 6.35 | 49.71 | 298.26 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.14 | 55.75 | 334.50 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.92 | 61.69 | 370.14 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.38 | 65.18 | 391.08 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.74 | 67.90 | 407.40 |
| 323.8 | 12 | 300 | 9.52 | 73.78 | 442.68 |
| 323.8 | 12 | 300 | 10.31 | 79.70 | 478.20 |
| 323.8 | 12 | 300 | 11.13 | 85.82 | 514.92 |
| 323.8 | 12 | 300 | 12.70 | 97.43 | 584.58 |
Ứng dụng thực tế của ống mạ kẽm SeAH
Ống thép SeAH mạ kẽm được đánh giá là một trong những dòng ống có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau. Nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng phủ đều và độ dày thép chuẩn, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Dưới đây là những ứng dụng thực tế phổ biến nhất:
- Được sử dụng cho các tuyến ống dẫn nước lạnh, nước sinh hoạt, nước kỹ thuật.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) trong các dự án nhà xưởng, kho bãi, chung cư, trung tâm thương mại.
- Được chọn cho nhiều hạng mục trong M&E như ống bảo vệ, ống dẫn kỹ thuật.
- Sử dụng cho hệ thống ống kỹ thuật, ống dẫn nước, ống kết cấu phụ trợ.
- Ứng dụng trong đường ống sản xuất, ống dẫn khí, đường ống xử lý nước thải.
- Làm ống dẫn nước lạnh, nước giải nhiệt, đường ống phụ trợ.
- Dùng trong hệ thống chiếu sáng, đường dây kỹ thuật ngầm.

Mua ống thép SeAH mạ kẽm chính hãng tại Thép Bảo Tín
Khi tìm mua ống thép SeAH mạ kẽm cho công trình, điều quan trọng nhất không chỉ là mức giá mà còn là độ chuẩn xác quy cách, chất lượng mạ kẽm, CO/CQ đầy đủ và tiến độ giao hàng. Thép Bảo Tín tự hào là một trong những đơn vị cung cấp ống thép SeAH uy tín hàng đầu tại TPHCM và Hà Nội, được hàng nghìn nhà thầu – đại lý tin tưởng trong suốt hơn 13 năm.
Vì sao bạn nên chọn Thép Bảo Tín?
- Hàng chính hãng nhà máy, có đủ chứng nhận xuất xưởng
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu cao cho đại lý
- Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc
- Đội ngũ nhân viên am hiểu sản phẩm, hỗ trợ tư vấn chủng loại, quy cách phù hợp
Liên hệ nhận báo giá nhanh – chính xác nhất hôm nay
- Hotline: 0932 059 176
- Email: bts@thepbaotin.com
